car sickness

car sickness

A child feels car sickness during a long family trip.

Định nghĩa

Danh từ: Say xe (cảm giác khó chịu do rối loạn thăng bằng khi đi ô tô). Đây một dạng say tàu xe (motion sickness) xảy ra cụ thể khi di chuyển bằng ô tô, gây ra các triệu chứng như buồn nôn, chóng mặt, mệt mỏi.

dụ sử dụng
  • (Tôi luôn bị say xe khi ngồighế sau.)
  • (Say xe phổ biếntrẻ em hơn người lớn.)
  • (Nhai kẹo cao su có thể giúp giảm các triệu chứng say xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from car sickness": bị say xe mãn tính.
    • She suffers from severe car sickness and cannot travel long distances. ( ấy bị say xe nặng không thể đi xa.)
  • "car sickness medication": thuốc chống say xe.
    • You should take car sickness medication before the trip. (Bạn nên uống thuốc chống say xe trước chuyến đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Car-sick (tính từ): bị say xe.
    • The child became car-sick during the mountain drive. (Đứa trẻ bị say xe trong suốt chuyến đi núi.)
  • Motion sickness (danh từ): say tàu xe (nói chung).
    • Motion sickness can occur on planes, boats, or cars. (Say tàu xe có thể xảy ra trên máy bay, tàu thủy, hoặc ô tô.)
Từ đồng nghĩa
  • Travel sickness: say tàu xe (thường dùng chung, nhưng cũng bao gồm say xe).
  • Car malaise: khó chịu khi đi xe (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Get over car sickness: vượt qua say xe.
    • He managed to get over car sickness by sitting in the front seat. (Anh ấy đã vượt qua say xe bằng cách ngồi ghế trước.)
  • Prevent car sickness: ngăn ngừa say xe.
    • Opening the window can help prevent car sickness. (Mở cửa sổ có thể giúp ngăn ngừa say xe.)
Thành ngữ liên quan
  • "Green around the gills": xanh xao, tái mét (thường do say xe).
    • After the winding road, he looked green around the gills. (Sau con đường quanh co, anh ấy trông xanh xao say xe.)